Biểu cước Hãng Active
UPS Viettel & FedEx
Phụ phí xăng UPS (FSC)
Bấm để điều chỉnh tỷ lệ
Phụ phí xăng FEDEX
Bấm để điều chỉnh tỷ lệ
Khách Hàng & Đại Lý
Quản lý báo giá & công nợ
Up file Excel (AWB + Kg) tính tự động Giá Vốn/Giá Bán hoặc tạo đơn lẻ in tem 4x6.
Quét mã vạch, chụp ảnh tem & kiện hàng bằng Camera điện thoại, kiểm tra trùng AWB.
Kiểm soát Thu tiền ngay / Trừ ví / Công nợ hợp đồng và lập Phiếu Thu - Phiếu Chi.
Lập bảng kê Manifest bàn giao UPS/FedEx, đối soát công nợ Khách (AR) & Hãng (AP).
Tạo đơn, Tính cước & In ấn
Quét mã, Cân đo & Xuất kho
Phiếu Thu/Chi & Công nợ
Bảng giá, Phụ phí & Phân quyền
Đối chiếu trực tiếp từng nấc cân giữa Cước gốc trả hãng bay và Cước thu khách hàng sau khi Gup giá
| Mức Cân (kg) | Cước Net Gốc (VND) | Phụ Phí Xăng FSC | 📦 PHỤ PHÍ LOẠI HÀNG (HQ) | 🏷️ GIÁ CODE (COST HÃNG) | 📈 GUP GIÁ (MARKUP) | 💵 GIÁ BÁN CHO KHÁCH | LỢI NHUẬN GỘP (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang nạp bảng giá Code vs Bán... | |||||||
Quản trị ma trận giá chi tiết, upload bảng giá mới (Excel), bật/tắt hoặc xóa bảng giá hợp đồng của hãng
| Hãng | Tên Hợp Đồng / Biểu Cước | Gói Dịch Vụ | Độ Phủ (Zone) | Số Nấc Cân | DIM / Xăng | Trạng Thái | Thao Tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang nạp danh mục biểu cước... | |||||||
Thiết lập công thức tăng giá bán từ Giá Code theo Nhóm khách hàng hoặc từng Mã Khách Hàng cụ thể
| Mã KH / Đối Tác | Nhóm Khách | Tỷ Lệ Gup (%) | Mức Cố Định (VND) | Thao Tác |
|---|
Các tham số này được áp dụng tự động trong toàn bộ công thức tính giá vốn
Hãng UPS và FedEx công bố mức phí xăng dầu định kỳ thứ Hai hàng tuần
| Tuần / Thời Gian | UPS % | FedEx % | Trạng Thái | Thao Tác |
|---|---|---|---|---|
| Đang tải lịch sử tuần... | ||||
Đã tích hợp tự động vào Công cụ Báo giá, Quản lý đơn hàng và Tool Tính Giá Bằng Excel (Hiệu lực: 27/09/2026 – 06/02/2027)
Áp dụng cho hàng xuất khẩu từ Việt Nam đi quốc tế (tính trên mỗi Kg tính phí):
Tính cộng thêm trên mỗi gói hàng khi kiện hàng rơi vào tiêu chí quá khổ/nặng (27/09/2026 – 06/02/2027):
Áp dụng theo quy định Dịch vụ có phụ phí ngoài hợp đồng của UPS:
Phân loại chuẩn: 1. Thanh toán ngay (theo đơn) • 2. Trả trước qua ví (Prepaid Deposit) • 3. Hợp đồng trả sau (Công nợ)
| Mã KH & Trạng Thái | Tên Khách Hàng / Đối Tác | Phân Loại Khách & Hub | Phân Loại Tài Chính | Số Dư Ví Ký Quỹ | Công Nợ Hiện Tại / Hạn Mức | Biên Lợi Nhuận Gup | Thao Tác Kế Toán |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải danh sách khách hàng... | |||||||
Đại lý là khách hàng sử dụng dịch vụ của PandaLex. Đại lý nạp tiền (Top-Up) vào ví để hệ thống tự động trừ dần cước từng vận đơn AWB khi xuất kho.
Tổng Số Dư Ví Đại Lý
Khả dụng để trừ cước bill
Tổng Tiền Đã Top-Up
Tích lũy Đại lý đã nạp
Tổng Cước Đã Trừ Dần
Khấu trừ theo từng AWB
Cảnh Báo Cạn Ví (< 5 Tr)
Cần nhắc Top-up thêm
Quản lý số dư, theo dõi mức tiêu hao cước và thực hiện Top-Up bổ sung khi số dư dưới ngưỡng
| Mã Đại Lý | Tên Đại Lý / Doanh Nghiệp | Đại Diện & Liên Hệ | Số Dư Ví Hiện Tại | Tổng Top-Up Đã Nạp | Đã Trừ Theo Bill | Đơn Đã Bay | Trạng Thái Ví | Thao Tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải danh sách ví đại lý... | ||||||||
Chi tiết từng giao dịch Top-Up và từng lần trừ cước theo mã vận đơn AWB của Đại lý
| Thời Gian | Mã GD | Đại Lý (Mã ĐL) | Loại Biến Động | Số Tiền (VNĐ) | Số Dư Sau GD | Phương Thức & Tham Chiếu | Nội Dung / Vận Đơn AWB | Người Thao Tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải lịch sử giao dịch ví... | ||||||||
Khởi tạo vận đơn chuẩn UPS / FedEx Ship Manager, tự động cấp số AWB từ kho, tính cước hoặc quét ảnh nhãn AI OCR
Quản lý danh sách toàn bộ đơn hàng đã tạo, kiểm soát 3 điều kiện tài chính, in lại tem A6, xuất Invoice & điều phối trạng thái
Tổng Đơn Hàng
0
Chờ Thu / Chưa Đủ 3 ĐK
0
Đủ ĐK Xuất Kho
0
Tổng Doanh Thu Cước Bán
0 đ
| Thời Gian | Mã Vận Đơn (AWB) | Hãng / Dịch Vụ | Khách Hàng (Mã KH) | Người Nhận / Quốc Gia | Kiện / KL | Cước Bán (VNĐ) | Thanh Toán | Trạng Thái Vận Chuyển | Thao Tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải danh sách vận đơn... | |||||||||
Bóc tách tự động: Cước Net, Phí Biến Động, Phụ Phí Xăng Dầu (FSC), VAT, Phí Hải Quan và Phí An Ninh theo từng AWB.
Nhập tỷ lệ FSC công bố theo tuần → Hệ thống tự động tính lại toàn bộ cước vận chuyển cho tất cả AWB.
Chỉ cần 2 cột: Số AWB và Trọng lượng (Kg). Tính xong tự động hiện vào List bên dưới.
.xlsx, .xls, .csv
Có thể sửa trực tiếp Số Kg, Quốc Gia, Hãng Bay, Mã KH trên từng dòng để tính lại giá tức thì trước khi Xuất Excel.
|
Chưa có dữ liệu trong danh sách tính giá
Hãy kéo thả File Excel (AWB + Kg) vào khung bên trên, hoặc bấm nút "🧪 Chạy Thử Danh Sách Mẫu Ngay" để xem danh sách tính giá tự động và xuất ra Excel. |
Kho tại nơi đăng nhập • Nhập kho Barcode/AI OCR • Phân loại 3 luồng (Tiền ngay / Trả sau / Trừ ví) • Kiểm soát 3 điều kiện tài chính • Lập Bảng kê xuất kho
Bật camera thiết bị hoặc máy quét để chụp nhãn vận đơn (UPS / FedEx). AI tự động bóc tách mã AWB, trọng lượng và đóng gói file PDF nhãn chuẩn.
✓ Đã chụp & nạp vào form nhập kho
Đơn hàng vừa được tạo hoặc luân chuyển đến chi nhánh nhưng chưa quét vào kho
| Mã Vận Đơn (AWB) | Hãng / Tuyến | Khách Hàng | Kiện / TL Khai Báo | Kênh Thanh Toán | Thao Tác |
|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải danh sách chờ nhập kho... | |||||
Phân loại rõ ràng 3 luồng: Đơn thanh toán ngay / Đơn thanh toán sau / Đơn trừ ví điện tử
| Mã Vận Đơn (AWB) | Hãng / Nơi Đến | Khách Hàng (Mã KH) | Kiện / TL Thực / Quy Đổi | Phân Loại Tài Chính | Cổng 3 ĐK Kiểm Soát | Thao Tác |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải danh sách hàng đã nhập kho... | ||||||
Đơn hàng đủ cả 3 điều kiện: (1) Đã thanh toán, (2) Đã trừ tiền, (3) Có cam kết từ khách hàng mới được xuất kho. Khi xuất kho bắt buộc phải lập Bảng kê xuất kho có thông tin Nơi đến, chi tiết từng kiện và chữ ký bàn giao 2 bên.
| Mã Vận Đơn (AWB) | Hãng / Tuyến | Khách Hàng | Kiện / TL Thực / Tính Cước | Kênh TT & Cổng Tài Chính | Thao Tác | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải danh sách kho chờ xuất... | ||||||
Thể hiện rõ Nơi đến (Hub nội bộ, Hãng vận chuyển hoặc Nhà xe), trọng lượng, dịch vụ, in A4 và xuất Excel
| Mã Bảng Kê | Thời Gian Xuất | Kho Xuất | Nơi Đến (Destination) | Hãng / Đối Tác Nhận | Tài Xế / Courier Nhận | Số Lô / Số Kiện | Tổng TL Cước | Thao Tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải lịch sử bảng kê... | ||||||||
Đối soát trọng lượng thực tế so với khách khai báo để tính phụ trội cước
Gom nhiều kiện con vào một bao lớn xuất bay theo tuyến nước đích
| Mã Bao (Bag ID) | Kho Hub | Hãng & Tuyến | Số Kiện | Tổng KL Bao | Trạng Thái | Thao Tác |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải danh sách bao hàng... | ||||||
Gạch nợ chi phí vốn phải trả cho Nhà cung cấp/Hãng (UPS, FedEx, DHL, Airlines) & Quyết toán công nợ cước bán phải thu từ Đại lý trả sau
Tích chọn các vận đơn trong kỳ đối soát của Hãng để tiến hành gạch nợ chi phí vốn
Nhập mã UNC ngân hàng để gạch nợ và tạo chứng từ quyết toán chính thức
| Mã Vận Đơn (AWB) | Hãng / Đối Tác | Ngày Xuất Kho | Bảng Kê Xuất | Nơi Đến | TL Tính Cước | Cước Gốc Phải Trả Hãng | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang nạp dữ liệu cước nợ Nhà cung cấp... | |||||||
Tích chọn các đơn hàng đại lý chuyển khoản hoặc thanh toán đối soát kỳ này
Nhập mã Phiếu Thu hoặc Giấy Báo Có ngân hàng của Đại lý để cấn trừ và gạch nợ
| Mã Vận Đơn (AWB) | Đại Lý (Mã KH) | Tên Khách Hàng | Ngày Tạo Đơn | Hãng / Tuyến | TL Tính Cước | Cước Bán Phải Thu | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang nạp dữ liệu công nợ Đại lý... | |||||||
Toàn bộ vết đối soát gạch nợ NCC và thu nợ Đại lý có mã chứng từ, ngày giờ và người phê duyệt
| Mã Chứng Từ | Loại Đối Soát | Đối Tác / Hãng / Đại Lý | Số Vận Đơn | Tổng Tiền Gạch Nợ | Chứng Từ Ngân Hàng (UNC/PT) | Kế Toán Phê Duyệt | Thời Gian | Ghi Chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải lịch sử chứng từ gạch nợ... | ||||||||
Quản lý toàn bộ phiếu thu đã phát hành, phân loại theo kênh thanh toán (Tiền mặt, Chuyển khoản, Trừ ví, Ghi nợ)
| Số Phiếu Thu | Thời Gian | Khách Hàng | Vận Đơn (AWB) | Kênh Thanh Toán | Số Tiền Thu | Người Nộp & GD | Kế Toán | Thao Tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải sổ quỹ phiếu thu... | ||||||||
Kiểm soát dòng tiền PandaLex Express: Phiếu thu cước AWB (bắt buộc cho đơn tiền mặt) & công nợ hợp đồng; Phiếu chi theo AWB & các khoản chi phí văn phòng/vận hành khác; Thu - Chi theo Excel và Sổ Quỹ lũy kế.
| Thời Gian | Mã Chứng Từ | Loại | Khoản Mục Thu / Chi | AWB / Đối Tác | Diễn Giải / Lý Do | Thu Vào (+) | Chi Ra (-) | Số Dư Lũy Kế | Kênh TT | Hub | In |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải sổ quỹ hợp nhất... | |||||||||||
| Số Phiếu | Ngày Lập | Khách Hàng / Đại Lý | Mã Vận Đơn (AWB) | Danh Mục Thu | Hình Thức | Số Tiền (VNĐ) | Người Nộp / Tham Chiếu | Kế Toán | Thao Tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải danh sách phiếu thu... | |||||||||
| Số Phiếu | Ngày Lập | Người / Đơn Vị Nhận | Mã AWB (Nếu có) | Khoản Mục Chi Phí | Hình Thức | Số Tiền (VNĐ) | Lý Do Chi Tiền | Kế Toán | Thao Tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải danh sách phiếu chi... | |||||||||
Các khoản chi cước, hải quan, bao bì, kho bãi, nhân sự và các khoản thu cước AWB, công nợ, phụ phí...
Kiểm soát dải số AWB đại lý, giải mã thuật toán Luhn Mod-10 (UPS) & Mod-11 (FedEx), quản lý lô đa kiện MPS và hủy vận đơn tránh cước hãng
Dải cấp: 1Z 861 R32 04 9000 0000 → 1Z 861 R32 04 9999 9999
Dải cấp: 7712 0000 0000 → 7712 9999 9999 (12 Chữ Số)
Nhập mã vận đơn UPS (1Z...) hoặc FedEx (12 số) để bóc tách Account, Service Level, Serial và thuật toán kiểm tra số Mod-10 / Mod-11 của hãng.
Tra cứu nhanh bất kỳ mã mẹ hoặc mã con để xem số kiện liên kết, mở file PDF 4x6" đã lưu trữ hoặc thực hiện Hủy AWB an toàn.
| Hãng | Mã Vận Đơn AWB | Kiện / Loại Lô | Người Gửi / Nhận | Tổng KL | Cước Phí | Trạng Thái | File PDF AWB | Thao Tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải danh sách AWB... | ||||||||
Kiểm soát dòng tiền trả trước, nạp tiền ví đại lý và đối soát chênh lệch giá vốn - giá bán
Tổng Doanh Thu
Thu từ khách hàng
Chi Phí Trả Hãng Bay
Giá vốn hợp đồng hãng
Lợi Nhuận Gộp (Gross Profit)
Tỷ suất: 0%
Tổng Quỹ Ví Đại Lý
Tiền trả trước ký gửi
Kế toán xác nhận ủy nhiệm chi và nạp số dư ví cho Agent
| Thời Gian | Tài Khoản | Loại | Số Tiền | Số Dư Sau | Ghi Chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải lịch sử giao dịch... | |||||
Mô hình phân quyền đa cấp theo chức vụ, ma trận menu linh hoạt và kiểm soát nhật ký vết
Bấm vào chức vụ bên dưới để xem và cấu hình quyền hạn cho các Menu bên phải:
Toàn quyền điều hành mọi chi nhánh và phân hệ
| Tên Phân Hệ & Menu Chức Năng | XEM (view) |
THÊM (add) |
SỬA (edit) |
XÓA (del) |
DUYỆT (appr) |
|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải ma trận phân quyền... | |||||
Quản lý định danh nhân viên, số dư ví và hạn mức công nợ
| Tài Khoản | Họ & Tên | Chức Vụ (Role) | Chi Nhánh Hub | Mã Khách / Đại Lý | Số Dư Ví | Hạn Mức Nợ | Thao Tác Test |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang nạp danh sách tài khoản... | |||||||
| Mốc Thời Gian | Người Thao Tác | Vai Trò (Role) | Hành Động | Đối Tượng | Chi Tiết Hành Động | Kho Hub |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải nhật ký... | ||||||
Quản lý lô hàng bay tổng MAWB của các hãng hàng không, chia HAWB cho từng chủ hàng và xuất bảng kê bay (Manifest)
| Số MAWB (Master AWB) | Hãng Bay & Chuyến Bay | Tuyến Bay (POL ➔ POD) | Ngày Bay | Tải Trọng (Gross / CBM) | KL Tính Cước (CW) | Đơn Giá Mua / Bán | Số HAWB Con | Trạng Thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải danh sách MAWB... | ||||||||
| Số HAWB | Khách Hàng / Chủ Hàng | Người Gửi (Shipper) | Người Nhận (Consignee) | Mặt Hàng Khai Báo | Số Kiện | Trọng Lượng (GW) | Thể Tích (CBM) | KL Tính Cước (CW) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang nạp HAWB... | ||||||||
Quản lý vận đơn đường biển Master B/L (Hãng tàu) & House B/L (PandaLex cấp), Cảng bốc POL, Cảng dỡ POD, Container & Số Chì Seal
| Loại Vận Tải | Vận Đơn Master B/L & House B/L | Hãng Tàu & Tên Tàu / Chuyến | Cảng Bốc (POL) ➔ Cảng Dỡ (POD) | Lịch ETD ➔ ETA | Quy Cách (Cont / CBM) | Số Chì (Seal No) | Cước Biển (Cost / Sell) | Trạng Thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải danh sách hàng biển... | ||||||||
Tích hợp cổng API (17TRACK / TrackingMore) để tra cứu tự động hành trình bưu gửi quốc tế
1Z là UPS, 12 số là FedEx, 10 số là DHL, EMS...).Mạng lưới trung tâm khai thác, kho trung chuyển bưu gửi PandaLex Express (Bắc - Trung - Nam)
| Mã Hub | Tên Chi Nhánh | Địa Chỉ Khai Thác | Hotline Liên Hệ | Vai Trò | Trạng Thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải danh sách Hub... | |||||
Bảng đối soát phân vùng Zone vận chuyển của UPS & FedEx trên toàn cầu (220+ Quốc Gia & Lãnh Thổ)
| STT | Quốc Gia / Lãnh Thổ | UPS Zone | FedEx Zone | Phụ Phí Vùng Xa | Trạng Thái Dịch Vụ |
|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải dữ liệu vị trí địa lý... | |||||
Phân hệ đại lý cấp 2 (F2), chính sách tỷ lệ margin ưu đãi và quản lý số dư ví nạp ký quỹ
Tổng Đại Lý Hoạt Động
0
Tổng Quỹ Ví Đại Lý
0 đ
Tổng Đơn Đã Gửi
0
Margin Trung Bình
15.0%
| Mã Đại Lý | Tên Đại Lý / Doanh Nghiệp | Người Đại Diện & SĐT | Hub Quản Lý | Số Dư Ví Ký Quỹ | Chính Sách Margin | Số Đơn Gửi | Doanh Số Tích Lũy |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải danh sách đại lý... | |||||||
Nhà Cung Cấp (UPS, FedEx, DHL, SF Express) là bên cung cấp Giá Gốc (Cost / Giá Code). PandaLex nạp tiền Ký Quỹ (Vendor Deposit) vào tài khoản Hãng để cùng theo dõi số dư & đối soát cước bay.
Tổng Đã Nạp Ký Quỹ Hãng
PandaLex nạp vào các Hãng
Tổng Cước Gốc Đã Bay (Cost)
Cước vốn phát sinh thực tế
Số Dư Ký Quỹ Khả Dụng
Số dư cọc an toàn tại Hãng
Cảnh Báo Cạn Cọc Hãng
Dưới ngưỡng an toàn
Giám sát số dư cọc khả dụng, cước gốc phát sinh và hạn mức tín dụng với từng Hãng bay
| Nhà Cung Cấp / Hãng | Hợp Đồng & Mã TK PandaLex | Loại Dịch Vụ | Tổng Đã Nạp Ký Quỹ | Cước Gốc Phát Sinh (Cost) | Đã Gạch Nợ | Số Dư Ký Quỹ Khả Dụng | Trạng Thái Cọc | Thao Tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải dữ liệu ký quỹ nhà cung cấp... | ||||||||
Toàn bộ chứng từ PandaLex nạp cọc duy trì tài khoản cước quốc tế (Số UNC, Ngân hàng, Người duyệt)
| Thời Gian | Mã Phiếu Ký Quỹ | Nhà Cung Cấp (Hãng) | Số Tiền Nạp (VNĐ) | Phương Thức & Số UNC | Số Dư Sau Nạp | Mục Đích Ký Quỹ / Ghi Chú | Kế Toán Lập |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải lịch sử phiếu nạp ký quỹ hãng... | |||||||
Hợp đồng nguyên tắc vận chuyển, hạn mức nợ tín dụng và chu kỳ thanh toán chốt sổ
Số HĐ Hiệu Lực
0
Tổng Hạn Mức Cấp
0 đ
Dư Nợ Hiện Tại
0 đ
Tỷ Lệ Dư Nợ / Hạn Mức
0%
| Số Hợp Đồng | Khách Hàng / Công Ty | Người Ký & MST | Thời Hạn HĐ | Hạn Mức Tín Dụng | Kỳ Chốt Nợ | Dư Nợ Đang Có | Trạng Thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải danh sách hợp đồng... | |||||||
Kế toán & Quản lý duyệt hồ sơ khách hàng trước khi được phép xuất đơn và cấp hạn mức nợ
| Mã KH | Khách Hàng / Đơn Vị | Phân Loại Tài Chính | Hub | Hạn Mức Đề Xuất | Trạng Thái Duyệt | Người / Ngày Duyệt | Hành Động Xét Duyệt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải danh sách chờ duyệt... | |||||||
Chính sách thưởng bậc xếp hạng hội viên (Tier Levels) theo cam kết sản lượng Kg hàng tháng
50 - 200 kg/tháng
200 - 500 kg/tháng
500 - 1.000 kg/tháng
> 1.000 kg/tháng
| Khách Hàng / Đại Lý | Hạng Hiện Tại | Cam Kết (Kg/Tháng) | Đã Đạt (Kg) | Tiến Độ Hoàn Thành | Chính Sách Thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải tiến độ cam kết... | |||||
Tiếp nhận đặt bưu tá lấy hàng (Pick-up), Khiếu nại hư hỏng/chậm phát, Tư vấn cước & Trao đổi hai chiều với khách hàng
Tổng Yêu Cầu
0
Đặt Lấy Hàng (Pick-up)
0
Khiếu Nại & Tra Soát
0
Chờ CSKH Xử Lý
0
| Mã Ticket | Thời Gian | Khách Hàng / SĐT | Hub / Phân Loại | Tiêu Đề & Chi Tiết Yêu Cầu | Trạng Thái | Hành Động |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải danh sách yêu cầu khách hàng... | ||||||
Cấp quyền kết nối API, quản lý API Key/Secret, Webhook nhận trạng thái và giám sát tích hợp tự động
Khách Hàng Có API
0
Cổng REST API
v2.0 ONLINE
Chuẩn Xác Thực
Header X-API-KEY
Webhook Delivery
99.8%
| Mã KH | Tên Khách Hàng / Đơn Vị | API Key (Public) | Webhook Callback URL | Hạn Mức RPM | Trạng Thái API | Thao Tác |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải danh sách tài khoản API... | ||||||
/api/v1/rates/quote
Gửi trọng lượng (kg), kích thước (cm) và nước đến (ISO-2) để nhận bảng giá so sánh giữa các hãng cước.
/api/shipments/create
Tự động sinh số vận đơn UPS 1Z hoặc FedEx 12 số, trừ ví/công nợ và trả về link file nhãn AWB (A6).
/api/tracking/query?trackingNumber=...
Truy vấn timeline trạng thái bưu gửi quốc tế thời gian thực từ 17TRACK / TrackingMore.
Trực quan hóa dữ liệu kinh doanh, cấu trúc chi phí giá code vs giá bán và xu hướng bưu gửi
1.850.000.000 đ
+14.2% so với tháng trước9.420 kg
Trung bình 314 kg / ngày385.000.000 đ
Biên LN gộp ~20.8%98.6%
Theo chuẩn cam kết SLAXem phân vùng Zone và Ma trận giá theo nấc cân
Khách hàng
Chọn Kênh thanh toán, ghi nhận chứng từ thu cước & phê duyệt xuất kho
Chi Nhánh: Hà Nội (HAN Hub)
Địa chỉ: Sân bay Quốc tế Nội Bài, Sóc Sơn, Hà Nội
Hotline: 0976 843 168 • Email: finance@pandalex.vn
Mẫu số 01 - TT
(Ban hành theo TT số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của BTC)
Số: PT-20261012-0001
Nợ: 1111 / 1121 • Có: 131 / 511
Ngày 12 tháng 10 năm 2026
Giám Đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Ban Giám Đốc
Kế Toán Trưởng
(Ký, họ tên)
Nguyễn Thu Hà
Người Lập Phiếu
(Ký, họ tên)
Kế Toán Bưu Cục
Người Nộp Tiền
(Ký, họ tên)
Người Nộp
Tiêu đề yêu cầu
Chụp ảnh tem nhiệt hoặc quét barcode, AI Vision tự động bóc tách và ghi dữ liệu vào CSDL PandaLex
Đơn hàng quét sẽ tự động đối soát theo chính sách tài chính của khách này
Tự động ghi nhận mã hàng nhập kho tại Hub này
Bấm vào đây để chọn File Ảnh (.JPG, .PNG) hoặc File PDF AWB (.PDF)
Tự động bóc tách thông tin nhãn tem và đóng gói file PDF AWB chuẩn 4x6" của đơn hàng
Đang quét mã vạch và nhận diện thông tin...
PandaLex Express Operations
0976843168
158 Bach Dang, Ward 2, Tan Binh, Ho Chi Minh City
John Smith - Global Silicon Valley Corp
+1 408 555 0192
1000 Innovation Way, Suite 400, San Jose, CA 95134, US
Ảnh tem từ camera đã được tự động kết xuất thành file PDF chuẩn AWB của đơn hàng
Chỉ cần điền Mã Vận Đơn (AWB) và Trọng Lượng (Kg) (để trống cột Số Tiền) — Hệ thống sẽ tự động tra Biểu Giá Hãng + Zone Quốc Gia + Phụ Phí Xăng Dầu + Chính Sách Hợp Đồng Khách Hàng để tính cước thu!
Nhấp để chọn file Excel hoặc kéo & thả file vào đây
Hỗ trợ file có cột Mã Vận Đơn (AWB) + Trọng Lượng (Kg) -> Tự động tính ra thành tiền VNĐ
| Dòng | Mã Vận Đơn (AWB) * | Khách Hàng / Tuyến | Trọng Lượng (Kg) | Cước Thu (VNĐ) | Kênh TT | Trạng Thái |
|---|
Điền Mã Vận Đơn (AWB) và Trọng Lượng (Kg) (để trống Số Tiền Chi) -> Hệ thống tự động tra Bảng Giá Gốc Hãng (UPS / FedEx) + Zone + Phụ phí xăng dầu FSC để tính số tiền chi!
Nhấp để chọn file Excel hoặc kéo & thả file vào đây
Hỗ trợ file có cột Mã Vận Đơn (AWB) + Trọng Lượng (Kg) -> Tự động tính cước gốc mua hãng
| Dòng | Mã Vận Đơn (AWB) * | Khoản Mục Chi | Trọng Lượng (Kg) | Người / Đơn Vị Nhận | Cước Chi (VNĐ) | Kênh TT | Trạng Thái |
|---|
Lưu ảnh kiện & nhãn AWB ngoài cloud (Web 0 MB)
Ảnh chụp từ điện thoại sẽ được nén WebP và đẩy thẳng lên Cloudflare R2. Máy chủ web chỉ lưu đường dẫn text, hoàn toàn không tốn dung lượng ổ cứng.
Nếu để trống, hệ thống sẽ tự động dùng cổng phân phối trực tiếp của PandaLex.
Chi trả trực tiếp cho Hải quan (không phải trả Hãng) • Phí chỉ áp dụng duy nhất 1 loại hàng / 1 AWB
| Loại Hàng Hóa |
HẢI QUAN UPS
Trả Hải quan UPS / Thu Khách
|
HẢI QUAN FEDEX
Trả Hải quan FedEx / Thu Khách
|
Mô Tả & Từ Khóa Nhận Diện |
|---|
Tự động tra Bảng Giá Hãng (UPS / FedEx) + Phân Vùng Zone + Phụ Phí Xăng Dầu (FSC) + Chiết Khấu Hợp Đồng Khách Hàng
• Nếu AWB đã có trên hệ thống: Tự động lấy Hãng bay, Quốc gia đến (Zone) và Chính sách khách hàng để tính cước.
• Nếu AWB mới chưa tạo đơn: Tự động nhận diện hãng (`1Z...` = UPS, `12 số` = FedEx) để tính cước và hỗ trợ lưu thành đơn hàng mới!
Bấm vào đây để Chọn File Excel (.xlsx / .xls / .csv) hoặc Kéo & Thả file vào khung
Hệ thống sẽ tự động đọc cột Mã Vận Đơn (AWB) và Trọng Lượng (Kg) để tính ra Giá Gốc + Giá Bán + Lợi Nhuận
| # | Mã Vận Đơn (AWB) | Hãng / Nước (Zone) | Khách Hàng | Trọng Lượng | Giá Vốn Hãng (Cost) | Giá Bán Khách (Sell) | Lợi Nhuận Gộp | Trạng Thái |
|---|
Chi Nhánh: Tổng Kho Sài Gòn (SGN Hub)
Địa chỉ: 18B Sông Nhuệ, Phường 2, Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Hotline: 0976 843 168 • Email: finance@pandalex.vn
Mẫu số 02 - TT
(Ban hành theo TT số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của BTC)
Số: PC-20261012-0001
Nợ: 641 / 642 / 331 • Có: 1111 / 1121
Ngày 12 tháng 10 năm 2026
Giám Đốc
(Ký, họ tên)
Ban Giám Đốc
Kế Toán Trưởng
(Ký, họ tên)
Nguyễn Thu Hà
Người Lập Phiếu
(Ký, họ tên)
Kế Toán Chi Phí
Người Nhận Tiền
(Ký, họ tên)
Người Nhận
Thủ Quỹ
(Ký, họ tên)
Thủ Quỹ Chi
| Mã | Tên Danh Mục | Loại | Trạng Thái | Thao Tác |
|---|